Thông tin cần biết
Ty gia
Thông tin tỷ giá
Gia Vang
Thông tin giá vàng
LoạiMuaBán
SBJ
Thông tin thời tiết
Thống kê
Online3
Số lượt truy cập154117
Sản phẩm > Kỹ Thuật Lạnh
Câu hỏi kỹ thuật lạnh (phần 2)
1) Nhiệt độ đông đặc của NH3:
a)     77.7   b)  40.8   c)   -29.8   d)   -77.7
2) Môi chất lạnh NH3 có tính chất:
a)     Dẫn điện
b)     Không màu, mùi hắc
c)     Ăn mòn kim loại Cu và hợp kim của Cu trừ  đồng thau phospho
d)     Tất cả đều đúng
3) Phạm vi sử dụng của môi chất lạnh NH3 trong HTL có máy nén:
a)     Kín           c)   Hở
b)     Bán hở     d)   Hở và bán kín
4) Mức độ hòa tan nước của NH3 là:
a)     Ít hòa tan
b)     Hòa tan nước không hạn chế
c)     Chỉ hòa tan khi có nhiệt độ từ 20 trở lên
d)     Không hòa tan
5) Công thức hóa học của R22:
a)     CH2ClF2   c)  CHClF2
b)     CClF2        d)  CH2Cl2F2
6) Môi chất R22 có nhiệt độ tới hạn:
a)     96               c)  -96
b)     132.6          d)  -132.6
7) Nhiệt độ sôi ở áp suất khí quyển của R22:
a)     -40.8          c)   -29.8
b)     40.8           d)   29.8
8) Khả năng hòa tan nước của môi chất R22:
a)     Không hòa tan khi nhiệt độ 40.8
b)     Hòa tan dễ dàng trong nước
c)     Chỉ hòa tan ở nhiệt độ -40.8
d)     Không hòa tan với nước độ hòa tan vẫn lớnhơn gấp 5 lần R12
9) Chu trình khô được định nghĩa là chu trình có hơi hút về máy nén là hơi hút:
a)     Quá nhiệt   c)   Lỏng
b)     Ẩm             d)   Bảo hòa khô
10) Trong chu trình khô 1 cấp nén, quá trình máy nén hút hơi môi chất ở từ thiết bị bay hơi và ép nén môi chất lạnh lên thiết bị ngưng tụ là quá trình:
a)     Đẳng entropi     c)   Tăng áp suất
b)     Tăng nhiệt độ    d)   Cả a,b,c đều đúng
11) Quá trình quá lạnh môi chất trong HTL là do:
a)     Bố trí thêm thiết bị quá lạnh
b)     Sự trao đổi nhiệt nội tại trong hệ thống
c)     Tăng diện tích của thiệt bị ngưng tụ
d)     Cả a,b,c đều đúng
12) Quá trình quá nhiệt môi chất trong HTL là do:
a)     Sử dụng van tiết lưu nhiệt
b)     Do tải nhiệt lớn và thiếu lỏng cấp cho dàn bay hơi
c)     Do tổn thất lạnh trên đường từ bay hơi về máy nén
d)     Cả 3 câu trên
13) Nhiệm vụ của BTG có ống xoắn ruột gà:
a)     Làm mát hơi môi chất từ máy nén tầm thấp
b)     Làm quá lạnh hơi môi chất
c)     Tham gia tách dầu
d)     Cả 3 câu đều đúng
14) Thiết bị nào trong HTL là thiết bị chính:
a)     Thiết bị ngưng tụ
b)     Bình quá lạnh
c)     Bình trung gian
d)     Bình quá nhiệt
15) Quá lạnh  môi chất ở trong ống xoắn ruột gà trong chu trình hai cấp nén, bình trung gian có ống xoắn là do:
a)     Không khí ở ngoài trao đổi với môi chất qua bình trung gian
b)     Do môi chất tiết lưu ở van tiết lưu 1 đi vào
c)     Do môi chất ở máy nén tầm thấp tới
d)     Cả a,b,c đúng
16) Thiết bị bay hơi có đặc điểm:
a)     Là thiết bị trao đổi nhiệt
b)     Môi chất chuyển từ trạng thái lỏng sang hơi
c)     Là thiết bị lấy nhiệt từ môi trường
d)     Tất cả đều đúng
17) Thiết bị bay hơi trực tiếp hai mặt được dùng cho:
a)     Máy lạnh một cấp nén môi chất NH3
b)     Máy lạnh hai cấp nén
c)     Máy lạnh hai cấp nén môi chất NH3
d)     Tất cả đều đúng
18) Thiết bị ngưng tụ có đặc điểm:
a)     Là thiết bị trao đổi nhiệt
b)     Biến môi chất từ trạng thái hơi quá nhiệt thành hơi bão hòa khô và sau đó hóa lỏng
c)     Môi trường nhận nhiệt trong thiết bị là môi trường mát
d)     Cả ba đều đúng
19) Phân loại máy nén piston dựa vào:
a)     Phương pháp giữ kín khoang môi chất
b)     Số xy lanh
c)     Hướng chuyển động của môi chất
d)     Cả ba đều đúng
20) Khi phân biệt thiết bị bay hơi ta dựa vào môi trường làm mát bằng:
a)     Không khí
b)     Phương pháp tiếp xúc
c)     Nước & nước muối
d)     Cả 3 câu đều đúng
21) Trong quá trình ngưng tụ có các đặc điểm sau:
a)     Tăng áp suất và giảm nhiệt độ
b)     Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
c)     Áp suất không đổi, t0 giảm trong vùng hơiquá nhiệt
d)     Áp suất không đổi, t0 tăng trong vùng hơi bão hòa ẩm
22) Môi chất lạnh R12 được thay thế bởi gas:
a)     R11                                c)   R134
b)     R502                        d)   R113
23) Thiết bị bay hơi được sử dụng trong HTL để:
a)     Làm cho môi chất chuyển từ pha hơi sang pha lỏng
b)     Làm cho môi chất chuyển từ pha lỏng sangpha hơi
c)     Làm cho môi ch6at1 có nhiệt độ cao, áp suất cao
d)     Dùng để ngưng tụ hơi môi chất
24) Máy nén trục vít có các đặc điểm:
a)     Không có van hút, van đẩy
b)     Có van hút, van đầy
c)     Tỷ số nén cao
d)     Câu a, c đúng
e)     Câu b, c đúng
25) Khi phân loại thiết bị ngưng tụ ta dựa vào môi trường làm mát để phân loại trong đó:
a)     Thiết bị ngưng tụ làm mát băng không khí
b)     Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước
c)     Thiết bị ngưng tụ kiểu bay hơi
d)     Cả ba đều đúng
26) Thiết bị ngưng tụ được sử dụng trong HTL với mục đích:
a)     Làm cho môi chất chuyển từ pha lỏng sang pha hơi
b)     Làm cho môi chất chuyển từ hơi quá nhiệtsang trạng thái pha lỏng
c)     Làm cho môi chất có nhiệt độ tháp, áp suất thấp
d)     Dùng để bay hơi môi chất khi được làm mát bằng nước & không khí
27) Thiết bị ngưng tụ có nhiều loại trong đó phổ biến là:
a)     Thiết bị ngưng tụ kiểu xối nước
b)     Thiết bị ngưng tụ kiểu ống chùm có vỏ bọc
c)     Thiết bị ngưng tụ kiểu làm mát bằng k2
d)     Cả ba câu trên
28) Môi chất lạnh khi đi qua thiết bị tiết lưu trong HTL có đặc điểm:
a)     Enthalpi không thay đổi
b)     Nhiệt độ giảm
c)     Áp suất giảm
d)     Cả ba câu trên
29) Sự đóng của van tiết lưu cân bằng trong của HTL là do:
a)     Nhiệt độ hơi hút về máy nén quá cao
b)     Do năng suất lạnh chưa đạt yêu cầu
c)     Gas lạnh đi vào dàn lạnh quá ít
d)     Gas lạnh đi vào dàn lạnh quá nhiều
30) Sự mở của van tiết lưu cân bằng trong của HTL là do:
a)     Nhiệt độ hơi hút về máy nén quá cao
b)     Do nhiệt độ hơi hút về máy nén thấp
c)     Gas lạnh đi vào dàn lạnh quá nhiều
d)     Do dư năng suất lạnh trong hệ thống
31) Khi tách dầu người ta dựa vào một trong các nguyên lý sau là giảm đột ngột tốc độ dòng hơi xuống còn:
a)     0,05    2m/s               c)   0,5      1m/s
b)     0,01    0,1 m/s           d)   2,5      5m/s
32) Khi tách lỏng người ta dựa vào một trong các nguyên lý sau là giảm đột ngột tốc độ dòng hơi xuống còn:
a)     0,05 m/s                   c)   0,5 m/s
b)     0,015 m/s                 d)   5m/s
33) Nhiêm vụ của bình chứa thấp áp:
a)     Chứa môi chất có áp suất cao, nhiệt độ cao
b)     Chứa môi chất dạng lỏng có áp suất thấp,t0 thấp
c)     Tham gia quá trình làm mát môi chất
d)     Chứa môi chất ở dạng hơi hoàn toàn
34) Trong chu trình hồi nhiệt thì quan hệ giữa nhiệt lượng do môi chất thu vào (i3’3) và nhiệt lượng do hơi môi chất thải ra (i1’1) ở thiết bị hồi nhiệt có quan hệ:
a)     i3’3  -  i1’1 = 0
35) Trong phân loại chung máy nén lạnh, hãy chỉ ra dạng máy nén piston quay:
a)     Máy nén tuabin
b)     Máy nén Ejector
c)     Máy nén con lắc
d)     Máy nén rotor lăn
36) Nhược điểm của máy nén bán kín là:
a)     Chỉ sử dụng môi chất Freon
b)     Độ quá nhiệt hơi hút cao
c)     Hệ thống dễ bị nhiễm bẩn khi động cơ bị cháy
d)     Tất cả đều đúng
37) Piston của máy nén lạnh thường được cấu tạo bằng:
a)     Gang xám
b)     Sắt
c)     Thép
d)     Hợp kim của sắt
38) Trong HTL vị trí của bình tách lỏng(tính theo chiều chuyển động của môi chất) có thể lắp đặt ở các vị trí:
a)     Trước thiết bị ngưng tụ, sau máy nén
b)     Sau thiết bị bay hơi, trước máy nén
c)     Khoảng giữa van tiết lưu và thiết bị bay hơi
d)     Lắp ở vị trí nào của HTL cũng được
39) Trong HTL vị trí của bình dầu (tính theo chiều chuyển động của môi chất) có thể lắp đặt ở các vị trí:
a)     Trước thiết bị ngưng tụ sau máy nén
b)     Sau thiết bị bay hơi, trước máy nén
c)     Khoảng giữa van tiết lưu và thiết bị bay hơi
d)     Lắp ở vị trí nào của HTL cũng được
40) Nguyên lý tách khí không ngưng trong HTL đó là:
a)     Đổi hương chuyển động của dòng môi chất
b)     Giảm đột ngột hướng chuyển động của động môi chất xuống còn 0,7m/s
c)     Làm lạnh bình tách khí xuống tới nhiệt độbay hơi để ngưng tụ môi chất
d)     Tất cả đều đúng
41) Trong HTL khi tỷ số nén tăng dẫn đến hiện tượng:
a)     Hỏng clape
b)     Thời gian sử dụng thiết bị nhanh hư hỏng, sự mài mòn trong máy nén tăng
c)     Tồn điện năng
d)     Tất cả đều đúng
42) Nhiệm vụ của bình quá lạnh lỏng đó là:
a)     Chứa đựng môi chất có nhiệt độ cao và áp suất cao
b)     Làm lạnh môi chất sau ngưng tụ
c)     Chứa đựng môi chất có nhiệt độ thấp và áp suất thấp
d)     Không câu nào right
43) Nhiệm vụ của thiết bị hồi nhiệt:
a)     Làm tăng hiệu suất chu trình
b)     Dùng để xúc tác quá trình bay hơi môi chất từ thiết bị bay hơi về máy nén được easier
c)     Dùng để làm quá lạnh lỏng môi chất sau khi ngưng
d)     Cả ba câu trên
44) Khí không ngưng lọt vào trong HTL là do:
a)     Hút chân không không triệt để
b)     Khi nạp dầu
c)     Môi chất, dầu, ẩm phản ứng phân hủy thành
d)     Do môi chất lạnh phân hủy
e)     All are rights
45) Nhiệm vụ của mắt gas:
a)     Báo hiệu đủ gas
b)     Báo hiệu thiếu gas
c)     Báo hiệu hết gas
d)     Báo hiệu hạt ẩm bị rã
e)     Tất cả đều đúng
46) Chu trình hai cấp một tiết lưu có ưu điểm so với chu trình một cấp nén:
a)     Công nén giảm
b)     Công nén  tăng
c)     Nhiệt độ cuối tầm nén thấp
d)     Câu a, c đúng
47) Chu trình máy lạnh hai cấp, hai tiết lưu làm mát trung gian một phần có ưu nhược điểm so với chu trình hai cấp một tiết lưu:
a)     Năng suất lạnh riêng tăng
b)     Công nén giảm
c)     Nhiệt độ cuối tầm nén giảm
d)     Cả ba câu đều đúng
48) Van an toàn được lắp cho các thiết bị:
a)     Bình chứa cao áp
b)     Bình trung gian
c)     Máy nén
d)     Tất cả đều đúng
49) Chu trình hai cấp, bình trung gian có ống xoắn có ưu nhược điểm so với chu trình hai cấp , 2 tiết lưu làm mát tring gian toàn phần đó là:
a)     Dầu bôi trơn ít bị bám dính trên bề mặt
b)     Môi chất lỏng trực tiếp từ Pk xuống p0 không qua Ptg
c)     Năng suất lạnh có giảm
d)     Cả ba đều đúng
50) Thiết bị chính trong HTL là:
a)     Bình trung gian
b)     Bình ngưng tụ
c)     Bình chứa cao áp
d)     Bình chứa thấp áp
51) Thiết bị chính trong HTL là:
a)     Bình bay hơi
b)     Bình ngưng tụ
c)     Van tiết lưu
d)     Cả ba câu đều đúng
 
 
 
 







Hỗ trợ trực tuyến
Sản phẩm tiêu biểu
Chúng tôi cam kết cung cấp hoặc thu mua các kho lạnh đã qua sử dụng với giá thành tốt nhất và trong thời gian sớm nhất.Khách...
Xin liên hệ : Mr.Tiến Moble : 0938 56 66 78 Email  : duytien@valoree.com.vn Cụm máy nén Mycom